đại lượng

khái niệm nguyên thuỷ (không định nghĩa) của toán học. Các loại ĐL khác nhau dùng để đặc trưng cho các đối tượng khác nhau. Vd. ĐL vô hướng dùng để chỉ những đối tượng được đặc trưng bởi một số thực, ĐL vectơ dùng để chỉ những đối tượng được đặc trưng bởi những bộ số thực (x. Vectơ).


ht. Có độ lượng, lòng dạ rộng rãi. Cảm hóa bằng thái độ đại lượng.
hd. Cái có thể đo được bằng cách này hay cách khác. Độ dài, thể tích, khối lượng, con số đều là những đại lượng. Đại lượng biến thiên: đại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau. Đại lượng không đổi (bất biến): đại lượng giữ nguyên giá trị trong những điều kiện nhất định, hằng số.

đại lượng

 amount
 entity
 grandeur
 magnitude
 quantitive
  • đại lượng cân bằng: balance quantitive
  • đại lượng cơ bản: fundamental quantitive
  • đại lượng đặc trưng: characteristic quantitive
  •  quantity
  • đại lượng biến thiên: variable quantity
  • đại lượng cân bằng: alternating quantity
  • đại lượng chỉ số: subscript quantity
  • đại lượng cơ bản: fundamental quantity
  • đại lượng cường tính: intensive quantity
  • đại lượng cung cấp: energizing quantity
  • đại lượng dẫn xuất: derived quantity
  • đại lượng đầu ra: output quantity
  • đại lượng đã đo: measured quantity
  • đại lượng đo được: measurable quantity
  • đại lượng hình sin: sinusoidal quantity
  • đại lượng phi hình học: nongeometrical quantity
  • đại lượng phức: complex quantity
  • đại lượng quảng tính: extensive quantity
  • đại lượng sin: sinusoidal quantity
  • đại lượng trắc quang: photometric quantity
  • đại lượng trạng thái: state quantity
  • đại lượng tuần hoàn: periodic quantity
  • đại lượng vật lý: physical quantity
  • đại lượng vô hướng: scalar quantity
  • đại lượng xử lý đo được: measured process quantity
  • pha của một đại lượng hình sin: phase of a sinusoidal quantity
  • thứ nguyên của một đại lượng: dimension of a quantity
  •  value
  • đại lượng cho phép: permissible value
  • đại lượng liên hợp: conjugate value
  • đại lượng ngẫu nhiên: random value
  • đại lượng ngẫu nhiên: stochastic value

  • bộ khuếch đại lượng ổn
     bistable amplifier
    các đại lượng vật lý
     physical magnitudes
    đại lượng (biến) ngẫu nhiên
     random variable
    đại lượng âm
     minus
    đại lượng âm
     negative
    đại lượng âm thanh
     acoustic quantities
    đại lượng cơ học
     mechanical quantities
    đại lượng đã đo
     feedback signal
    đại lượng điện
     electrical quantities
    đại lượng điều khiển
     command
    đại lượng điều khiển
     control input
    đại lượng điều khiển
     manipulated variable
    đại lượng đo
     measurement
    đại lượng dương
     positive
    đại lượng gần
     neighbour
    đại lượng hình học
     geometrical quantities

     quantity
  • đại lượng ngẫu nhiên liên tục: continuous random quantity
  •  size
     value
  • giá trị kỳ vọng của đại lượng ngẫu nhiên: expected value of a random variable

  • đại lượng ngẫu nhiên
     random variable
    đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
     discrete random variable
    phương sai của đại lượng ngẫu nhiên
     variance of a discrete random variable